Công nhận tốt nghiệp

DS học sinh được và không được công nhận tốt nghiệp ngành dược sĩ TC văn bằng 2 hệ chính quy Khóa I (2016-2017)

12 Tháng Mười 2017 05:59 CH

DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP NGÀNH DƯỢC SĨ TRUNG CẤP VĂN BẰNG 2 HỆ CHÍNH QUY KHÓA I (2016-2017)

STT HỌ VÀ TÊN  NGÀY
 SINH
MÃ SV Giới tính Dân
tộc
Quốc
tịch
Nơi
sinh
1 Lê Hoàng Diệu Anh (22/02/1991) 1650060056 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
2 Phạm Hà Anh (29/03/1990) 1650060102 Nữ Kinh Việt Nam Hà Nam Ninh
3 Phạm Văn Anh (12/09/1995) 1650060074 Nam Kinh Việt Nam Thanh Hóa
4 Đinh Thị Ngọc Bích (01/09/1994) 1650060082 Nữ Kinh Việt Nam Thái Bình
5 Trần Thị Cậy (26/03/1994) 1650060071 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
6 Nguyễn Thị Chiều (04/02/1987) 1650060097 Nữ Kinh Việt Nam Hải Dương
7 Vũ Văn Chinh (13/02/1981) 1650060042 Nam Kinh Việt Nam Nam Định
8 Lê Thị Đào (20/01/1983) 1650060085 Nữ Kinh Việt Nam Hà Nam Ninh
9 Đặng Đình Đoàn (20/07/1983) 1650060096 Nam Kinh Việt Nam Hà Nội
10 Trần Thị Bình Dương (07/11/1989) 1650060122 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
11 Đặng Thị (01/10/1995) 1650060006 Nữ Kinh Việt Nam Hà Tây
12 Trương Thị Thu Hằng (19/06/1995) 1650060087 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
13 Nguyễn Thị Hiền (15/10/1993) 1650060062 Nữ Kinh Việt Nam Hà Nội
14 Nguyễn Thị Thu Hiền (09/08/1988) 1670060047 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
15 Vũ Thế Hiển (03/04/1996) 1650060113 Nam Kinh Việt Nam Bà Rịa Vũng Tàu
16 Trương Thị Hoa (21/01/1988) 1650060095 Nữ Kinh Việt Nam Thanh Hóa
17 Hồ Mạnh Hùng (16/10/1987) 1650060117 Nam Kinh Việt Nam Nghệ An
18 Bùi Thanh Liên (04/12/1995) 1650060086 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
19 Mai Thị Liễu (28/03/1993) 1650060050 Nữ Kinh Việt Nam Bà Rịa Vũng Tàu
20 Vy Ngọc Linh (13/11/1988) 1670060023 Nữ Nùng Việt Nam Đồng Nai
21 Nguyễn Trần Hà My (15/01/1994) 1650060011 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
22 Đặng Văn Nam (22/12/1985) 1650060028 Nam Kinh Việt Nam Bắc Thái
23 Đặng Thị Năm (20/12/1991) 1650060012 Nữ Kinh Việt Nam Nghệ An
24 Lưu Thị Ngát (11/12/1989) 1650060064 Nữ Hoa Việt Nam Đồng Nai
25 Trần Thị Hồng Phúc (11/05/1994) 1650060091 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
26 Nguyễn Thị Thùy Phương (30/05/1996) 1650060070 Nữ Kinh Việt Nam Bà Rịa Vũng Tàu
27 Hoàng Thị Tâm (02/03/1994) 1650060065 Nữ Kinh Việt Nam Đắk Lắk
28 Huỳnh Thanh Tâm (31/07/1991) 1650060080 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
29 Nguyễn Thị Thơ (30/09/1991) 1650060002 Nữ Kinh Việt Nam Nghệ An
30 Hà Đắc Minh Thư (18/01/1988) 1650060104 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
31 Nguyễn Thanh Thủy (10/11/1987) 1650060103 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
32 Nguyễn Đức Toàn (05/05/1985) 1650060059 Nam Kinh Việt Nam Thanh Hóa
33 Nguyễn Thị Trang (12/04/1990) 1650060116 Nữ Kinh Việt Nam Thanh Hóa
34 Từ Thị Trang (19/10/1995) 1650060066 Nữ Kinh Việt Nam Quảng Bình
35 Ngô Thanh Trúc (01/01/1995) 1650060039 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
36 Phùng Thị Thanh Tuyền (16/02/1992) 1650060114 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
37 Lê Thị Hồng Vân (10/09/1993) 1670060011 Nữ Kinh Việt Nam Hà Tĩnh
38 Phạm Thị Hồng Vân (15/10/1983) 1650060005 Nữ Kinh Việt Nam Cần Thơ
39 Trần Thị Tường Vi (18/08/1988) 1650060101 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
40 Nguyễn Văn Viện (05/02/1979) 1650060020 Nam Kinh Việt Nam Nam Định

DANH SÁCH HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP NGÀNH DƯỢC SĨ TRUNG CẤP VĂN BẰNG 2 HỆ CHÍNH QUY KHÓA I (2016-2017)

STT HỌ VÀ TÊN  NGÀY
 SINH
MÃ SV Giới tính Dân
tộc
Quốc
tịch
Nơi
sinh
1 Vũ Thị Hiền (24/07/1993) 1650060052 Nữ Kinh Việt Nam Thái Bình
2 Lê Tấn Lộc (08/08/1993) 1650060037 Nam Kinh Việt Nam Đồng Nai
3 Nguyễn Thị Phương Quỳnh (01/08/1994) 1650060038 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
4 Kiều Ngọc Thanh Thảo (07/04/1992) 1650060041 Nữ Kinh Việt Nam Đồng Nai
5 Nguyễn Thị Kim Tiền (06/06/1995) 1650060034 Nữ Kinh Việt Nam Bình Thuận
6 Vũ Ngọc Minh Xuân (19/01/1995) 1650060077 Nữ Kinh Việt Nam Bà Rịa Vũng Tàu

Chi tiết xin xem file đính kèm

 

Top