Kết quả tuyển sinh

Danh sách trúng tuyển năm 2020 các ngành

12 Tháng Chín 2020 11:09 SA

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NĂM 2020

1.    CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

2.    CAO ĐẲNG VĂN BẰNG 2

3.    CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG VLVH CÁC NGÀNH

4.    TRUNG CẤP Y SĨ

5.    TRUNG CẤP VB2

Sau đây là danh sách thí sinh trúng tuyển năm 2020 hệ Cao đẳng chính quy thuộc các ngành: Điều dưỡng, Dược, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học và Trung cấp Y sĩ chính quy

Mời các thí sinh có tên trong danh sách, có mặt tại trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai (Khu phố 9, phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai) để làm thủ tục nhập học  

I. Khi nhập học thí sinh cần mang theo các giấy tờ và sắp xếp theo đúng trình tự sau:

1. Giấy triệu tập trúng tuyển (bản chính).

2. Lý lịch học sinh, sinh viên có xác nhận của địa phương (Hồ sơ mua tại trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai).

3. Hộ khẩu (01 bản sao có công chứng).

4. Giấy khai sinh (01 bản sao có công chứng).

5. Giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (dân tộc ít người, con thương binh – liệt sĩ…).

6. Học bạ THPT/BTVH (01 bản sao có công chứng).

7. Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT/BTVH tạm thời (01 bản sao có công chứng).

8. Bản sao bảng điểm và bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp (đối với hệ Cao đẳng liên thông VLVH, Trung cấp VB2)

9. Bản sao bảng điểm và bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (đối với hệ Cao đẳng VB2)

10. 03 ảnh 3*4 (áo sơ mi trắng, chụp từ 3 tháng gần nhất, ghi rõ họ tên,ngày tháng năm sinh sau mỗi hình).

11. Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với thí sinh nam) (Nếu có).

II. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ nhập học:

1. Nơi nhận hồ sơ nhập học: Phòng Công tác Chính trị học sinh, sinh viên

2. Nộp học phí: Phòng Tài chính kế toán

3. Đăng ký ở ký túc xá: Ban quản lý ký túc xá

Mọi thắc mắc về thủ tục, hồ sơ nhập học xin liên hệ:

+ Phòng Công tác Chính trị Học sinh – Sinh viên: 0251.22.11.152

+ Phòng Tài chính Kế toán: 0251.22.11.150

+ Phòng Quản lý Đào tạo: 0251.22.11.154

Sau đây là danh sách chi tiết:

1. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 4 - ĐỢT 1
Ngành: ĐIỀU DƯỠNG
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Nguyễn Hoàng Thảo Anh Nữ 30/03/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 6.9 7.6 14.75  
2 Trần Vân  Anh Nữ 24/10/2002 H. Cam Lộ, Quảng Trị 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 6.3 7.9 14.70  
3 Hoàng Thị Minh Anh Nữ 01/01/2000 H. Tĩnh Gia, Thanh Hoá 0 0 2NT 0.50 KHTN - ANH 6.8 7 14.30  
4 Nguyễn Hoàng Thảo Anh Nữ 30/03/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 5.8 8 14.05  
5 Lê Nguyễn Linh Chi Nữ 25/05/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 6.4 8 14.65  
6 Hoàng Quốc Cường Nam 03/12/2002 H. Krông Nô, Đăk Nông 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 5.8 4.8 11.35  
7 Bùi Tiến Dũng Nam 06/10/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 6.9 5.4 12.55  
8 Võ Thị Quỳnh Giang Nữ 19/01/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 8.2 7.9 16.85  
9 Hoàng Thị Hạnh Nữ 02/05/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 TOÁN - ANH 7.3 7.1 14.90  
10 Tri Công Hiếu Nam 02/09/2002 H. Đông Hưng, Thái Bình 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 9.1 8.8 18.40  
11 Nguyễn Thị Thu Hồng Nữ 11/08/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 7 6.25 14.00  
12 Bùi Thị  Huệ Nữ 22/04/2000 H. Gia Lộc, Hải Dương 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 6.6 8 15.10  
13 Bùi Thị  Huệ Nữ 22/04/2000 H. Gia Lộc, Hải Dương 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 6.6 8 15.10  
14 Bùi Đặng Lan Hương Nữ 29/01/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8.1 6.4 14.75  
15 Lê Hoàng Kim Nữ 18/04/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 6.4 6.2 13.10  
16 Trần Thị Thu Lan Nữ 05/07/2001 H. Long Điền, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 8.6 8.9 18.00  
17 Mai Trần Thanh Lan Nữ 04/10/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.4 7.5 15.40  
18 Trần Thị Mỹ Ngọc Nữ 10/01/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 5.83 8 14.08  
19 Vy Thị Yến Nhi Nữ 16/01/2002 H. Cẩm Mỹ, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.8 7.6 16.15  
20 Sơn Thị Yến Nhi Nữ 16/12/2002 H. Trần Đề, Sóc Trăng 0 0 1 0.75 VĂN -ANH 7.5 7.1 15.35  
21 Trần Lan Như Nữ 24/12/2001 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 7.5 7.3 15.55  
22 Lê Thị Quỳnh  Như Nữ 11/12/2002 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2 0.25 VĂN -ANH 6.8 6.5 13.55  
23 Đồng Cẩm  Nhung Nữ 11/11/2002 H. Ea H'Leo, Đắk Lắk 0 0 1 0.75 TOÁN - ANH 7.9 7.3 15.95  
24 Võ Thị Kim Oanh Nữ 01/01/2001 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - ANH 8.5 7.4 16.65  
25 Nguyễn Lê thu Phương Nữ 20/03/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 7.9 7.4 15.55  
26 Dương Nguyễn Kỳ Phương Nữ 29/11/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 0 0.00 KHTN - TOÁN 7.4 7.9 15.30  
27 Nguyễn Hà Như Phương Nữ 12/09/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.3 7.4 14.95  
28 Đỗ Hồng Phương Nữ 16/11/2001 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - ANH 6.4 7.6 14.25  
29 Đỗ Hồng  Phương Nữ 16/11/2001 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - ANH 6.4 7.6 14.25  
30 Hoàng Ngọc Kim Phương Nữ 26/03/2002 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - VĂN 7.6 5.75 14.10  
31 Đống Thị Thu Quý Nữ 21/09/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 7.8 7.2 15.75  
32 Lưu Minh Sáng Nam 01/03/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - VĂN 7.4 6.7 14.60  
33 Phạm Văn  Sỹ Nam 24/11/2001 H. Diễn Châu, Nghệ An 0 0 2NT 0.50 TOÁN-VĂN 7.5 7.5 15.50  
34 Nguyễn Trần Nhật Tâm Nữ 31/12/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 7.6 7.1 14.95  
35 Nguyễn Thị  Tâm Nữ 15/10/1996 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 6.6 6.5 13.35  
36 Trần Thị Tiến  Thành Nữ 29/09/1997 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.4 6.2 13.35  
37 Ngô Minh Thơ Nữ 26/08/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.5 7.7 15.70  
38 Lã Thị  Thơm Nữ 18/02/2001 H. Tân Thành, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 TOÁN - VĂN 8.4 8 17.15  
39 Nguyễn Thị Ngân Thu Nữ 26/03/2002 H. Định Quán, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 5.8 6.6 13.15  
40 Nguyễn Hải Vân Thư Nữ 27/03/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 6.9 7 14.15  
41 Nguyễn Hoàng Vân Đan Thùy Nữ 13/04/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 TOÁN-VĂN 6.4 8.4 15.30  
42 Võ Thị Mỹ Tiên Nữ 14/10/2000 H. Đăk R'Lấp, Đăk Nông 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 7.2 6.9 14.85  
43 Phan Thị Huyền Trang Nữ 11/12/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 6.7 7 13.95  
44 Trần Thị Kiều Trang Nữ 22/03/2002 TX Dĩ An, Bình Dương 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 6.5 6.8 13.55  
45 Nguyễn Ngọc  Nam 10/08/2002 H. Hương Khê, Hà Tĩnh 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.2 7.4 15.35  
46 Trần Anh Tuấn Nam 12/03/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 8 7.2 15.70  
47 Nguyễn Ngọc Phương Uyên Nữ 26/04/2002 TX Long Khánh, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 7 7.4 14.65  
48 Dương Hồ Thúy Vy Nữ 18/04/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 7.9 8.2 16.35  
49 Vũ Thị Ngọc Xuân Nữ 24/02/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.3 7.5 15.55  
50 Phạm Thị Hải  Yến Nữ 03/03/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.9 7.5 15.65  

2. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH DƯỢC

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 4 - ĐỢT 1
Ngành: DƯỢC
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Nguyễn Trần Kiều  Oanh  Nữ  05/11/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8.6 8.7 17.55  
2 Đinh Thị Ngọc Hồng Nữ 03/08/2002 H. Tân Phú, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 8.4 8.1 17.25  
3 Nguyễn Thị Thanh Nhàn Nữ 10/9/2002 H. Hưng Hà, Thái Bình 0 0 2NT 0.50 TOÁN - VĂN 8.1 8.3 16.90  
4 Cao Thùy Tiên Nữ 06/11/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 8 8.1 16.60  
5 Nguyễn Chí Thủy Chi Nữ 05/02/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 8.4 7.9 16.55  
6 Lê Hoàng  Ánh Nữ 27/10/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 8.2 8.1 16.55  
7 Trần Nguyễn Bảo  Ngọc  Nữ  20/10/2000 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8.2 8.1 16.55  
8 Nguyễn Thị Nhật  Quyên  Nữ  25/01/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 7.8 8.25 16.30  
9 Nguyễn Thị  Thoa  Nữ  08/11/1984 Tp Vũng Tàu, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 8.7 7.1 16.30  
10 Vũ Huyền  Ngọc  Nữ  20/4/2002 Tp Vũng Tàu, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 7.9 8 16.15  
11 Lê Thị  Quỳnh Nữ 30/08/2002 H. Tĩnh Gia, Thanh Hoá 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.8 7.5 16.05  
12 Trần Diệp Thiên  Phúc Nữ 29/06/2002 H. Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8 7.8 16.05  
13 Nguyễn Trọng Tâm Nữ 04/09/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.3 7.8 15.85  
14 Nguyễn Ngọc Kim  Thi Nữ 03/07/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 8.2 7.4 15.85  
15 Nguyễn Thị Thái Hòa Nữ 15/06/2002 H. Thái Thụy, Thái Bình 0 0 2NT 0.50 TOÁN - VĂN 7.8 7.5 15.80  
16 Đào Minh Thông Nam 01/05/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.7 7.8 15.75  
17 Nguyễn Phương Thương  Nữ  22/11/1996 Tp Vũng Tàu, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.8 7.7 15.75  
18 Đỗ Bùi Hoài  Như  Nữ  16/5/1998 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.7 7.8 15.75  
19 Nguyễn Ngọc Như  Quỳnh Nữ 29/09/2002 H. Vũ Quang, Hà Tĩnh 0 0 1 0.75 KHTN - ANH 7.3 7.5 15.55  
20 Đặng Trúc Linh Nữ 14/03/2001 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - ANH 7.7 7.5 15.45  
21 Nguyễn Thanh  Trúc  Nữ  24/11/2000 Phường 7, TP Vũng Tàu  0 0 2 0.25 TOÁN - ANH 7.5 7.7 15.45  
22 Hứa Thị Thu  Diệu Nữ 08/9/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 TOÁN - VĂN 7.4 7.5 15.40  
23 Hoàng Ngọc Hoài Thương Nữ 23/09/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.9 7.7 15.35  
24 Đỗ Nguyễn Phương  Thảo Nữ 10/07/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.6 7.5 15.35  
25 Lê Thị Kim Ngân Nữ 25/01/2002 H. Trực Ninh, Nam Định 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.9 7.1 15.25  
26 Đặng Cao Thanh Thắm Nữ 10/01/2002 H. Xuyên Mộc, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 TOÁN - VĂN 7.6 6.75 15.10  
27 Nguyễn Khánh Thủy Nữ 30/03/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 7 7.8 15.05  
28 Trịnh Thị Thu  Hằng  Nữ  15/8/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.4 7.4 15.05  
29 Đào Thị Lan Nữ 26/07/2002 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.4 7 14.90  
30 Trần Thị Thanh  Vân  Nữ  16/8/2001 H. Châu Đức, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.2 7.2 14.90  
31 Hồ Thị Thu   Trang  Nữ  26/5/2001 Q. Sơn Trà, Đà Nẵng 0 0 3 0.00 KHTN - ANH 7.6 7.2 14.80  
32 Võ Thị Hồng  Luyến Nữ 22/06/2001 H. Vạn Ninh, Khánh Hoà 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.3 7.2 14.75  
33 Trần Thị Phương  Thảo Nữ 24/05/2002 H. Bình Lục, Hà Nam 0 0 2NT 0.50 TOÁN - VĂN 7 7.2 14.70  
34 Hoàng Thị Ngọc Anh Nữ 19/01/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.3 7.1 14.65  
35 Đỗ Thị Thu  Hiền Nữ 07/09/2001 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.7 6.6 14.55  
36 Lưu Nguyễn Hồng Oanh Nữ 21/11/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 7.1 7.2 14.55  
37 Lê Thị Anh  Thư Nữ 07/12/2002 H. Tuy Đức, Đăk Nông 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 6.6 7.1 14.45  
38 Nguyễn Bảo  Thy  Nữ  25/11/2000 H. Châu Đức, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 7.1 6.6 14.45  
39 Nguyễn Minh Thư Nữ 01/01/2002 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - ANH 7.1 6.8 14.40  
40 Trương Cẩm Nhung Nữ 02/08/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 1 0.75 VĂN - ANH 6.6 7 14.35  
41 Lê Thị Thanh  Phương Nữ 17/03/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 7.6 6.5 14.35  
42 Trần Thiên  Thảo  Nữ  30/11/1996 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - ANH 6.6 7.5 14.35  
43 Nguyễn Thùy Minh  Hương  Nữ  14/4/2000 Q. 9, Tp. HCM 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 6.4 7.6 14.25  
44 Bùi Trịnh Phương Nguyên Nữ 12/01/2002 Tp Vũng Tàu, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7 6.9 14.15  
45 Nguyễn Thị Kim  Ngọc  Nữ  04/01/2001 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 6.7 7.1 14.05  
46 Mai Thế Hiển Nam 20/9/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.7 6.5 13.95  
47 Dương Thị Thúy  Nữ 20/08/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 7.1 6.6 13.95  
48 Trương Thị Thanh Bình Nữ 07/04/2002 H. Hớn Quản, Bình Phước 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 7 6.6 13.85  
49 Nguyễn Thị  Phương  Nữ  18/10/2002 H. Phú Riềng, Bình Phước 0 0 1 0.75 TOÁN - VĂN 6.0 7 13.75  
50 Nguyễn Kinh  Kha  Nam  31/01/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2NT 0.50 TOÁN - VĂN 6.6 6.5 13.60  
51 Trần Thị Tiên  Tiến Nữ 02/12/991 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.4 6.1 13.25  
52 Nguyễn Ngọc Trang Nữ 07/10/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN - ANH 6.7 6.2 13.15  
53 Lê Nguyễn Gia  Hân  Nữ  30/12/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 TOÁN - VĂN 6.5 6.4 13.15  
54 Phạm Minh  Dũng  Nam  05/1/1994 H. Châu Đức, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 6.1 6.3 13.15  
55 Trần Nguyễn Thanh Liêm Nam 15/01/2002 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 6.2 5.9 12.60  
56 Võ Thị Thu  Lý  Nữ 05/01/1996 H. Châu Đức, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 KHTN - VĂN 6.4 5.3 12.45  
57 Nguyễn Thị Trang Nhả Nữ 17/10/2001 H. Nhơn Trạch, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - VĂN 5.4 6.3 12.20  

3. CAO ĐẲNG NGÀNH HỘ SINH

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 4 - ĐỢT 1
Ngành: HỘ SINH
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Hoàng Trúc Nữ 08/08/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.9 7 14.65  
2 Nguyễn Ngọc Xuân Mến Nữ 27/3/2002 H. Tân Thành, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 5.6 5.5 11.85  
3 Phạm Thị Bích Ngọc Nữ 07/09/2002 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - VĂN 8.2 8.3 17.00  
4 Đào Tuyết Nhi Nữ 24/04/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - ANH 6.7 6.6 14.05  
5 Nguyễn Thị Oanh Nữ 14/11/1998 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - ANH 7 7.3 15.05  
6 Trần Nguyễn Huyền Thương Nữ 06/09/2002 H. Tân Thành, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 4.6 6.75 12.10  
7 Hỏa Thị Huyền  Trang Nữ 13/08/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 7.6 7.1 15.45  
8 Đoàn Thị Khánh Vy Nữ 17/01/2002 Tp Bà Rịa, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8.1 7.6 15.95  

4. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 4 - ĐỢT 1
Ngành: KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Lê Thị Mỹ Uyên Nữ 21/01/2002 H. Đức Linh, Bình Thuận 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 7.3 7.8 15.85  
2 Trần Quý Phi Nam 16/03/2002 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.5 7.6 15.60  
3 Trần Thị  Khanh Nữ 09/01/2002 TX Long Khánh, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 7.7 7.6 15.55  
4 Phan Nguyễn Anh Phi Nam 14/10/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 7.2 7.75 15.20  
5 Vũ Quốc Hưng Nữ 14/01/2001 H. Định Quán, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 7.2 7.1 15.05  
6 Nguyễn Thị Thùy Tiên Nữ 19/07/2002 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 7.1 6.8 14.40  
7 Dương Thị Hoài  Thương Nữ 21/10/2002 H. Hải Lăng, Quảng Trị 0 0 2NT 0.50 KHTN - TOÁN 5.9 7.7 14.10  
8 Nguyễn Thanh Nam 30/06/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - VĂN 7.3 6.3 13.85  

5. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NGÀNH KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 4 - ĐỢT 1
Ngành: KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Vũ Minh  Anh Nữ 06/10/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 8.8 8.4 17.45  
2 Ngô Thị Hà  Giang Nữ 15/04/2002 H. Lệ Thủy, Quảng Bình 0 0 2NT 0.50 KHTN - ANH 7.7 7.8 16.00  
3 Nguyễn Thị Thu  Thùy Nữ 20/03/2002 H. Ia Grai, Gia Lai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.6 8.3 15.65  
4 Phạm Thị Yến Ly Nữ 28/04/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - TOÁN 6.5 7.5 14.75  
5 Nguyễn Lý Trúc Quỳnh Nữ 11/10/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 KHTN - ANH 7.5 6.6 14.60  
6 Phạm Minh Thiện Nam 28/08/2002 TX Long Khánh, Đồng Nai 0 0 2 0.25 KHTN - TOÁN 6.9 7.2 14.35  
7 Đào Tuyết Nhi Nữ 24/04/2002 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 KHTN - ANH 6.7 6.6 14.05  

6. CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG VLVH NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NĂM 2020, LẦN 3 - ĐỢT 2
NGÀNH: ĐIỀU DƯỠNG
HỆ: CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG VỪA LÀM VỪA HỌC
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu tiên
Điểm
ưu tiên
Khu
vực
Điểm
khu vực
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Trần Thị Thùy Linh Nữ 18/10/1986 H. Châu Thành, Tiền Giang 0 0 2NT 0.50   7 7.50 ĐTK
2 Lê Thị Hoài  Loan Nữ 31/03/1995 H. Củ Chi, Tp. HCM 0 0 2 0.25 5.5 7.2 12.95  
3 Lý Hoàng  Phượng  Nữ 13/12/1993 H. Định Quán, Đồng Nai 0 0 1 0.75 6.5 8.5 15.75  

7. CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG VLVH NGÀNH DƯỢC

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NĂM 2020, LẦN 3 - ĐỢT 2
NGÀNH: DƯỢC
HỆ: CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG VỪA LÀM VỪA HỌC
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu tiên
Điểm
ưu tiên
Khu
vực
Điểm
khu vực
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Nguyễn Hòa Cang Nam 21/02/1986 H. Trảng Bàng, Tây Ninh 0 0 2NT 0.50 5 6 11.50  
2 Phạm Quang Cảnh Nam 10/10/1992 H. Hòa Thành, Tây Ninh 0 0 2 0.25 8.5 8 16.75  
3 Trần Trung Hiếu Nam 05/12/1986 H. Hòa Thành, Tây Ninh 0 0 2 0.25 9.5 9.8 19.55  
4 Trần Ngọc Thu Lan Nữ 03/05/1983 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 9 8.5 17.75  
5 Trần Thị Hồng Lan Nữ 25/10/1967 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 8.5 7.5 16.25  
6 Nguyễn Thị Linh Nữ 15/09/1989 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 8 8 16.50  
7 Huỳnh Ngọc Loan Nữ 08/08/1996 H. Hòa Thành, Tây Ninh 0 0 2NT 0.50 9 10 19.50  
8 Huỳnh Thị Hoài Nhi Nữ 15/09/1991 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 7.5 7.5 15.50  
9 Huỳnh Thị Kiều Phương Nữ 04/08/1988 H. Nhơn Trạch, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 7.5 8.2 16.20  
10 Nguyễn Thị Thảo Nữ 09/09/1980 Tp Tây Ninh, Tây Ninh 0 0 2 0.25 9 9.5 18.75  
11 Phạm Thị Mỹ Tiên Nữ 04/04/1999 H. Tân Biên, Tây Ninh 0 0 2NT 0.50 9 8.5 18.00  
12 Nguyễn Thị Diễm  Trinh Nữ 15/11/1990 H. Châu Thành, Tây Ninh 0 0 2NT 0.50 8.5 9.5 18.50  
13 Trương Quốc  Văn Nam 06/08/1999 H. Châu Thành, Tây Ninh 0 0 2NT 0.50 9.5 8 18.00  

8. CAO ĐẲNG DƯỢC VĂN BẰNG 2

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 2 - ĐỢT 1 
NGÀNH: DƯỢC VĂN BẰNG 2 - CÙNG NGÀNH
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu tiên
Điểm
ưu tiên
Khu
vực
Điểm
khu vực
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú

thuyết
(1)
Thực
hành
(2)
Tổng Điểm
(1) + (2)
1 Lê Thị  Hương Nữ 22/10/1988 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2NT 0.5 9.0 8.5 17.5 18.00  
2 Đỗ Mỹ  Linh Nữ 04/07/1990 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 8.0 8.5 16.5 16.25  
3 Thân Thị  Tuyết Nữ 10/10/1993 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 1 0.75 5.5 6.5 12.0 3.18  
4 Đỗ Thị Như Vinh Nữ 15/07/1977 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 2 0.25 6.5 7.5 14.0 13.25  

9. TRUNG CẤP CHÍNH QUY VĂN BẰNG 2 NGÀNH KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN TRUNG CẤP CHÍNH QUY VĂN BẰNG 2 NĂM 2020 - ĐỢT 1
Ngành: KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Võ Kim  Ái Nữ 23/09/1994 Tp Thủ Dầu Một, Bình Dương 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 7.5 5 13.00  
2 Cao Thị  Hương Nữ 01/03/1991 H. Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 8.5 7 16.00  
3 Huỳnh Thị Thúy Kiều Nữ 14/02/1996 H. Bình Đại, Bến Tre 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 5 5.5 11.00  
4 Lê Thị Bảo My Nữ 25/02/1996 H. Minh Long, Quảng Ngãi 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 8 8 16.50  
5 Nguyễn Thị  Ngọc Nữ 02/10/1993 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 10 7 17.50  
6 Lê Thị Mỹ  Nữ Nữ 24/01/1990 TX Long Khánh, Đồng Nai 0 0 2 0.25 Lý thuyết - Thực hành 7.5 6.7 14.45  
7 Lê Phước  Phong Nam 24/10/1986 H. Quảng Điền, T.Thiên-Huế 0 0 1 0.75 Lý thuyết - Thực hành 8 9 17.75  
8 Lê Hồng Phước Nữ 20/06/1994 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 1 0.75 Lý thuyết - Thực hành 7.6 6 14.35  
9 Trần  Trung Nam 17/09/1988 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 1 0.75 Lý thuyết - Thực hành 9 6 15.75  
10 Phạm Văn  Tuyển Nam 20/04/1989 H. Duy Xuyên, Quảng Nam 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 6.5 8.5 15.50  
11 Nguyễn Thanh Xuân Nữ 08/03/1990 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 Lý thuyết - Thực hành 7.5 7 15.00  

10. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY DƯỢC VB2

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 2 - ĐỢT 1
Ngành: DƯỢC VĂN BẰNG 2 - NGOÀI NGÀNH
Phương thức xét tuyển: PHƯƠNG THỨC 2
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu
tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Ghi
chú
Môn 1 Môn 2
1 Trương Đức  Duy Nam 27/10/1997 H. Long Thành, Đồng Nai 0 0 2NT 0.5 TOÁN - VĂN 8.0 8.0 16.50  
2 Mai Thị  Thắm Nữ 27/5/1994 H. Nga Sơn, Thanh Hoá 0 0 2NT 0.5 VĂN - ANH 7.2 7.0 14.70  
3 Nguyễn Thị  Loan Nữ 10/09/1995 H. Long Điền, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2NT 0.5 KHTN - VĂN 6.2 7.2 13.90  
4 Minh Thị  Loan Nữ 19/04/1983 Q. Bình Thạnh, Tp. HCM 1 0 2NT 0.5 KHTN - TOÁN 6.0 6.9 13.40  
5 Lưu Thị Thu Huyền Nữ 17/01/1996 H. Trảng Bom, Đồng Nai 0 0 2NT 0.5 KHTN - VĂN 5.6 6.2 12.30  

11. TRUNG CẤP CHÍNH QUY NGÀNH Y SĨ

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN TRUNG CẤP CHÍNH QUY NĂM 2020, LẦN 3 - ĐỢT 1
Ngành: Y SĨ
STT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Hộ khẩu Đối tượng
ưu tiên
Điểm
ưu
tiên
Khu
vực
Điểm
khu
vực
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm xét tuyển Tổng
điểm
Môn 1 Môn 2
1 Phạm Ngọc Như An Nữ 05/11/2002 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 0 0 3 0.00 TOÁN-VĂN 8 8.1 16.10
2 Bùi Nguyệt Anh Nữ 13/11/2000 Tp Vũng Tàu, B.Rịa-V.Tàu 0 0 2 0.25 TOÁN - SINH 6.9 8.1 15.25
3 Phạm Đức Anh Nam 20/02/2002 H. Định Quán, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 6.1 7.3 14.15
4 Nguyễn Thị Ngọc Anh Nữ 23/09/2002 Tp P.Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận 0 0 2 0.25 TOÁN - SINH 7.6 5 12.85
5 Châu nguyễn Mỹ  Ánh Nữ 31/07/2002 H. Xuân Lộc, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 8.5 8.1 17.35
6 Chí Lỷ Cỏng Nam 01/11/2000 H. Trảng Bom, Đồng Nai 01 2 1 0.75 TOÁN - SINH 5.5 6.7 14.95
7 Trần Thị Mỹ  Của Nữ 27/02/1994 H. Chư Sê, Gia Lai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 8.8 7 16.55
8 Triệu Thùy Dương Nữ 15/06/2002 TX Dĩ An, Bình Dương 0 0 2 0.25 TOÁN-VĂN 6.8 5.9 12.95
9 Nguyễn Khánh Duy Nam 07/08/2002 H. Cái Bè, Tiền Giang 0 0 2NT 0.50 TOÁN - SINH 6.4 7.1 14.00
10 Nguyễn Thị Kim Duyên Nữ 24/12/2002 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 TOÁN - SINH 6.3 7.5 14.30
11 Ngô Ngọc Nam 20/07/2002 H. Vĩnh Cửu, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 6.9 7.3 14.95
12 Phạm Minh  Hậu Nam 02/03/2002 H. Định Quán, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 9.2 8.3 18.25
13 Trần Tấn  Phát Nam 02/02/2002 H. Châu Đức, B.Rịa-V.Tàu 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 6.6 5.75 13.10
14 Cao Hoàng Sơn Nam 30/10/2002 Tp Hạ Long, Quảng Ninh 0 0 2 0.25 TOÁN - SINH 8.2 8.6 17.05
15 Bùi Ngọc Thảo Nữ 29/03/2002 H. Vụ Bản, Nam Định 0 0 2NT 0.50 TOÁN-VĂN 7.2 8 15.70
16 Lê Thị Anh Thư Nữ 07/12/2002 H. Krông Nô, Đăk Nông 0 0 1 0.75 TOÁN-VĂN 5.2 7.3 13.25
17 Nguyễn Thị Thanh Thúy Nữ 14/06/2002 H. Nghĩa Hưng, Nam Định 0 0 2NT 0.50 TOÁN-VĂN 7.5 8.2 16.20
18 Nguyễn Quốc  Tuấn Nam 01/04/2001 H. Tân Phú, Đồng Nai 0 0 1 0.75 TOÁN - SINH 7.5 7.1 15.35
19 Vũ Ngọc Thúy Uyên Nữ 04/02/2002 H. Thống Nhất, Đồng Nai 0 0 2NT 0.50 TOÁN - SINH 8.8 7 16.30
20 Triệu Tường Vy Nữ 29/09/2001 Tp Biên Hòa, Đồng Nai 01 2 2 0.25 TOÁN - SINH 6.6 8.6 17.45

 

Top